raumschots
Nghĩa tiếng Việt: chéo theo hướng gió
Phát âm (IPA): […]
trạng từ · trình độ C2
Ví dụ
- Bei Wind von achtern – raumschots – werden die Gaffelsegel mit abgefiertem Baum und die Raasegel gesetzt. — Khi có gió từ phía sau (raumschots), buồm gáp được giương lên với đòn căng buồm hạ thấp và căng các buồm vuông.
- Auf einem Raumschots- oder Raumwindkurs fällt der scheinbare Wind „schräg von hinten kommend“, seemännisch ausgedrückt: achterlicher als querab, ein. — Ở hướng chạy xuôi gió xiên, gió biểu kiến thổi chéo từ phía sau tới, theo thuật ngữ hàng hải là ở phía sau đường vuông góc thân tàu.
- Bei raumschots sind die Schoten gefiert und der Wind kann "voll" in die Segel wehen. — Khi chạy xuôi gió (raumschots), các dây buồm được thả lỏng và gió có thể thổi căng buồm.
Nghĩa khác
- von schräg achtern