Raumfahrtpionieren
Nghĩa tiếng Việt: người tiên phong trong ngành du hành vũ trụ
Phát âm (IPA): [ˈʁaʊ̯mfaːɐ̯tpioˌniːʁən]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Raumfahrtpionieren
Số nhiều: die Raumfahrtpionieren
Ví dụ
- Wir verdanken den Raumfahrtpionieren viele wichtige Erkenntnisse über das Weltall. — Chúng ta mang ơn những người tiên phong trong ngành du hành vũ trụ vì nhiều hiểu biết quan trọng về không gian.
Nghĩa khác
- nhà tiên phong du hành vũ trụ
- tiên phong vũ trụ
- người tiên phong du hành vũ trụ
- nhà tiên phong vũ trụ
- người tiên phong trong ngành hàng không vũ trụ