rauhend
Nghĩa tiếng Việt: thô
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Maschine hat eine rauhend wirkende Oberfläche für die Textilverarbeitung. — Cỗ máy có bề mặt cào xơ dùng cho việc xử lý hàng dệt may.
Nghĩa khác
- gồ ghề
- sần sùi
- khô khan
- một cách thô bạo
- một cách cộc cằn