Ratspräsidium
Nghĩa tiếng Việt: chủ tịch hội đồng
danh từ · trình độ C1
Giống: das Ratspräsidium
Số nhiều: die ratspräsidien
Ví dụ
- Das Ratspräsidium leitet die heutige Sitzung im Rathaus. — Đoàn chủ tịch hội đồng điều hành cuộc họp hôm nay tại tòa thị chính.
Nghĩa khác
- ban chủ tịch
- đoàn chủ tịch
- chủ tịch đoàn
- hội đồng thành phố
- ủy ban thành phố