Ranzzeit
Nghĩa tiếng Việt: mùa động dục
Phát âm (IPA): [ˈʁant͡sˌt͡saɪ̯t]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Ranzzeit
Số nhiều: die Ranzzeiten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Ranzzeit | Ranzzeiten |
| Akkusativ | Ranzzeit | Ranzzeiten |
| Dativ | Ranzzeit | Ranzzeiten |
| Genitiv | Ranzzeit | Ranzzeiten |
Ví dụ
- Beim Fuchs und beim Dachs wird die Ranzzeit auch Rollzeit genannt. — Ở cáo và lửng, mùa động dục cũng được gọi là Rollzeit.
Nghĩa khác
- sexuell aktive Zeit beim Raubwild