Raffsucht
Nghĩa tiếng Việt: lòng tham vơ vét
Phát âm (IPA): [ˈʁafzʊxt]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Raffsucht
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Raffsucht | |
| Akkusativ | Raffsucht | |
| Dativ | Raffsucht | |
| Genitiv | Raffsucht |
Ví dụ
- Aber erst, als das Jahrzehnt der Raffsucht vorbei war, wurde der Kommunitarismus zur politischen Bewegung. — Nhưng chỉ khi thập niên của lòng tham trục lợi qua đi, chủ nghĩa cộng đồng mới trở thành một phong trào chính trị.
- Der 27. Januar konkurriert auf unglückliche Weise mit dem 9. November, der für das flächendeckende Pogrom von 1938 steht, für Mord, Willkür, Raffsucht und öffentliche Passivität. — Ngày 27 tháng 1 một cách đáng tiếc lại cạnh tranh với ngày 9 tháng 11, ngày tượng trưng cho cuộc pogrom trên diện rộng năm 1938, cho giết chóc, tùy tiện, tham lam trục lợi và sự thụ động của công chúng.
Nghĩa khác
- Sucht nach wertvollem, hauptsächlich Geld