Racheschach
Nghĩa tiếng Việt: ván cờ trả thù
Phát âm (IPA): [ˈʁaxəˌʃax]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Racheschach
Số nhiều: die Racheschachs
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Racheschach | Racheschachs |
| Akkusativ | Racheschach | Racheschachs |
| Dativ | Racheschach | Racheschachs |
| Genitiv | Racheschachs | Racheschachs |
Ví dụ
- […] Weiß kann lediglich noch ein Racheschach geben. — […] Bên Trắng chỉ còn có thể tung ra một nước chiếu phục thù vô vọng.
- Spätestens nach einem lächerlichen Racheschach mit der Dame auf f6 muß doch Weiß (am Zug) aufgeben, oder? — Chậm nhất là sau một nước chiếu phục thù ngớ ngẩn bằng hậu ở f6, bên Trắng (đang đến lượt đi) chắc chắn phải đầu hàng rồi chứ?
- Das sind bloße Racheschachs, nach deren Absolvierung Schwarz ebensogut aufgeben könnte. — Đó chỉ là những nước chiếu phục thù vô nghĩa, sau khi thực hiện xong thì bên Đen thà đầu hàng còn hơn.
Nghĩa khác
- ein Schachgebot, das zwar den Gegner zu einer Reaktion zwingt, die eigene (schlechte) Stellung an sich aber nicht positiv verändert