Quintupel
Nghĩa tiếng Việt: bộ năm
Phát âm (IPA): [kvɪnˈtuːpl̩]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Quintupel
Số nhiều: die Quintupel
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Quintupel | Quintupel |
| Akkusativ | Quintupel | Quintupel |
| Dativ | Quintupel | Quintupeln |
| Genitiv | Quintupels | Quintupel |
Ví dụ
- Alle primen Quintupel enthalten zwei Paare von Primzahlzwillingen mit einem Abstand von 4 zueinander. — Tất cả các bộ năm số nguyên tố đều chứa hai cặp số nguyên tố sinh đôi cách nhau 4.
Nghĩa khác
- nhóm năm
- năm
- cụm năm
- ngũ nhân
- gấp năm