Quinquagesima
Nghĩa tiếng Việt: Chúa nhật trước Mùa Chay
Phát âm (IPA): [kvɪŋkvaˈɡeːzima]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Quinquagesima
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Quinquagesima | |
| Akkusativ | Quinquagesima | |
| Dativ | Quinquagesima | |
| Genitiv | Quinquagesima |
Ví dụ
- Die Gemeinde feierte am Sonntag Quinquagesima einen besonderen Gottesdienst. — Giáo xứ đã cử hành một buổi lễ đặc biệt vào Chủ nhật Quinquagesima.
Nghĩa khác
- Chúa nhật áp lễ Phục Sinh
- Chúa nhật trước Mùa Thương Khó
- Chúa nhật áp lễ Mùa Chay
- Chúa nhật thứ năm mươi trước Lễ Phục Sinh
- ngày thứ 50 trước lễ Phục sinh