Quinnat
Nghĩa tiếng Việt: cá hồi Chinook
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Quinnat
Số nhiều: die Quinnat
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Quinnat | Quinnat |
| Akkusativ | Quinnat | Quinnat |
| Dativ | Quinnat | Quinnat |
| Genitiv | Quinnat | Quinnat |
Ví dụ
- Im April ist ihnen hier bereits der edelste Lachs der Nordwestküste der Quinnat, Salmo Quinnat vorausgegangen, dessen ungeheure Muskelkräfte ihn zum besten Springer der ganzen Familie machen {…}. Obwohl sehr fett, erreicht der Quinnat nie ein grösseres Gewicht wie 30 bis 40 u. — Vào tháng Tư, trước họ ở đây đã là loài cá hồi quý nhất của bờ tây bắc, Quinnat, Salmo Quinnat, với sức mạnh cơ bắp khổng lồ khiến nó trở thành kẻ nhảy giỏi nhất của cả họ cá {…}. Dù rất béo, Quinnat không bao giờ đạt trọng lượng lớn hơn 30 đến 40 u.
- Es ist jedoch kein einziger Fall bekannt, daß ein Quinnat ein zweites Mal gelaicht hat. Die Fruchtbarkeit dieses Lachses ist größer als die der anderen Pazifiklachse: 4600 bis 14300 Eier. — Tuy nhiên, không hề biết có trường hợp nào Quinnat đẻ trứng lần thứ hai. Khả năng sinh sản của loài cá hồi này cao hơn các loài cá hồi Thái Bình Dương khác: 4600 đến 14300 trứng.
- So ist die Quinnat-Population im Nordostpazifik in sich nicht homogen, da sie aus Individuen besteht, die eine unterschiedliche Paarungswahrscheinlichkeit haben. — Vì vậy, quần thể Quinnat ở vùng đông bắc Thái Bình Dương không đồng nhất nội tại, vì nó gồm các cá thể có xác suất giao phối khác nhau.
Nghĩa khác
- der Königslachs, Oncorhynchus tshawytscha