Quersteher
Nghĩa tiếng Việt: người cản trở
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Quersteher
Số nhiều: die Quersteher
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Quersteher | Quersteher |
| Akkusativ | Quersteher | Quersteher |
| Dativ | Quersteher | Querstehern |
| Genitiv | Querstehers | Quersteher |
Ví dụ
- Zwar sorgte kein Pilot für Kleinholz, zahlreiche Quersteher verdeutlichten aber die Schwierigkeit, die DTM-Boliden auf der engen Strecke von den Mauern fernzuhalten. — Quả thực không tay đua nào gây tai nạn nát vụn, nhưng nhiều pha chệch ngang đã cho thấy rõ khó khăn khi giữ những chiếc DTM trên đoạn đường chật hẹp tránh xa các bức tường.
- Der machte ihm das Unterfangen auch noch leicht, indem er mit einem kapitalen Verbremser und Quersteher noch zusätzlich Zeit verlor. — Điều đó cũng khiến cho nỗ lực của anh ta trở nên dễ dàng hơn, vì anh ta còn mất thêm thời gian do một pha phanh quá trớn nghiêm trọng và một cú chệch ngang.
- Michael hatte einen kleinen Quersteher in der letzten Schikane - mehr als Platz zehn war dann nicht mehr drin. — Michael đã có một cú chệch ngang nhỏ ở khúc cua chữ S cuối cùng - thế là không còn khả năng đạt cao hơn vị trí thứ mười nữa.
Nghĩa khác
- Situation, in der ein Fahrzeug kurzzeitig quer steht