Querder
Nghĩa tiếng Việt: ấu trùng cá mút đá
Phát âm (IPA): [ˈkvɛʁdɐ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Querder
Số nhiều: die Querder
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Querder | Querder |
| Akkusativ | Querder | Querder |
| Dativ | Querder | Querdern |
| Genitiv | Querders | Querder |
Ví dụ
- Erst nach bis zu fünf Jahren wandeln sich die augenlosen, wurmartigen Querder in ausgewachsene Neunaugen. — Phải mất tới 5 năm, ấu trùng cá mút đá không mắt, dạng giun mới biến đổi thành cá mút đá trưởng thành.