Qualitätsoptimierung
Nghĩa tiếng Việt: tối ưu hóa chất lượng
Nghe phát âm Qualitätsoptimierung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Qualitätsoptimierung
Số nhiều: die qualitätsoptimierungen
Ví dụ
- Wir investieren viel Zeit in die Qualitätsoptimierung unserer Produkte. — Chúng tôi đầu tư nhiều thời gian vào việc tối ưu hóa chất lượng sản phẩm.
Nghĩa khác
- cải thiện chất lượng
- nâng cao chất lượng
- cải tiến chất lượng