pulmologisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc phổi học
Phát âm (IPA): [pʊlmoˈloːɡɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | pulmologischer | pulmologische |
| Akkusativ | pulmologischen | pulmologische |
| Dativ | pulmologischem | pulmologischen |
| Genitiv | pulmologischen | pulmologischer |
Ví dụ
- Pulmologisch bedingte Thoraxschmerzen treten v.a. Bei Erkrankungen der Pleura auf […].“ „Die pulmologischen Leitsymptome sind: Dyspnoe, Husten, Auswurf, Hämoptoe und Thoraxschmerz. — Đau ngực do nguyên nhân hô hấp chủ yếu xuất hiện trong các bệnh lý màng phổi […].“ „Các triệu chứng chính của bệnh hô hấp gồm: khó thở, ho, khạc đờm, ho ra máu và đau ngực.
- Pulmologische Untersuchungsverfahren beinhalten die bildgebenden […] sowie die lungenfunktionsanalytischen und die allergologischen Verfahren. […] Die Klinisch-pulmologische Untersuchung entspricht dem regulären internistischen Untersuchungsgang. — Các phương pháp thăm khám hô hấp bao gồm chẩn đoán hình ảnh […] cũng như các phương pháp phân tích chức năng phổi và dị ứng. […] Khám lâm sàng hô hấp tương đương với quy trình khám nội khoa thông thường.
- Bei speziellen, pulmologisch orientierten Intensivstationen, die regelmäßig Patienten mit offener Tuberkulose der Atemwege betreuen, wird eine RLT-Anlage mit negativem Luftdruck im Patientenzimmer gegenüber den direkt angrenzenden Bereichen empfohlen, um so eine aerogene Übertragung der Mykobakterien auf andere Patienten effektiv zu vermeiden. — Tại các phòng chăm sóc tích cực chuyên khoa hô hấp, nơi thường xuyên điều trị cho bệnh nhân lao đường hô hấp tiến triển, người ta khuyến nghị lắp đặt hệ thống thông gió có áp suất âm trong phòng bệnh so với các khu vực tiếp giáp trực tiếp, nhằm ngăn chặn hiệu quả sự lây truyền vi khuẩn lao qua đường không khí sang các bệnh nhân khác.
Nghĩa khác
- lungenfachärztlich, lungenärztlich