Psychologieverständnis
Nghĩa tiếng Việt: sự hiểu biết về tâm lý học
Nghe phát âm Psychologieverständnis
danh từ · trình độ C1
Giống: das Psychologieverständnis
Số nhiều: die psychologieverständnisse
Ví dụ
- „Armchair psychology“ meint das Psychologieverständnis des Laien, das er sich im Fernsehsessel erworben hat. — “Tâm lý học bàn ghế sofa” là cách gọi cho những hiểu biết về tâm lý học mà người ngoại đạo tích lũy được thông qua việc xem truyền hình.
Nghĩa khác
- kiến thức tâm lý học
- nhận thức về tâm lý học
- hiểu biết tâm lý học
- hiểu biết tâm lý
- hiểu biết về tâm lý