Protektionsabbau
Nghĩa tiếng Việt: sự giảm bớt sự bảo vệ
danh từ · trình độ C1
Giống: der Protektionsabbau
Số nhiều: die protektionsabbaue
Ví dụ
- Der Protektionsabbau fördert den internationalen Handel erheblich. — Việc dỡ bỏ chủ nghĩa bảo hộ thúc đẩy đáng kể thương mại quốc tế.
Nghĩa khác
- sự cắt giảm sự bảo vệ
- sự dỡ bỏ sự bảo vệ
- sự giảm thiểu sự bảo vệ
- sự suy giảm sự bảo vệ
- giảm bảo vệ