proteisch
Nghĩa tiếng Việt: protein
Phát âm (IPA): [ˌpʁoˈteːɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | proteischer | proteische |
| Akkusativ | proteischen | proteische |
| Dativ | proteischem | proteischen |
| Genitiv | proteischen | proteischer |
Ví dụ
- Das Wetter ist sehr proteisch. Gestern schien die Sonne und heute regnet es. — Thời tiết rất thất thường. Hôm qua trời nắng mà hôm nay lại mưa.
- Noch das einfachste Verb hat die proteische Eigenschaft, sich mit den Modi und Tempi zu verändern. — Ngay cả động từ đơn giản nhất cũng có đặc tính biến hóa khôn lường, thay đổi theo các thức và các thì.
Nghĩa khác
- chất đạm
- đạm
- biến hình
- thay đổi
- đa dạng