Prospektivstudie
Nghĩa tiếng Việt: nghiên cứu tiền cứu
danh từ · trình độ C1
Giống: die Prospektivstudie
Số nhiều: die prospektivstudien
Ví dụ
- Die Forscher führten eine umfassende Prospektivstudie über fünf Jahre durch. — Các nhà nghiên cứu đã tiến hành một nghiên cứu tiến cứu toàn diện trong vòng năm năm.
Nghĩa khác
- nghiên cứu theo dõi
- nghiên cứu tiến cứu
- nghiên cứu theo chiều dọc
- nghiên cứu đoàn hệ
- nghiên cứu tương lai