Proportionalbesteuerung
Nghĩa tiếng Việt: thuế suất lũy tiến
Nghe phát âm Proportionalbesteuerung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Proportionalbesteuerung
Số nhiều: die proportionalbesteuerungen
Ví dụ
- Bei einer Proportionalbesteuerung bleibt der Steuersatz für alle Einkommen immer gleich. — Với thuế suất tỉ lệ, mức thuế luôn giữ nguyên cho mọi mức thu nhập.
Nghĩa khác
- chế độ thuế lũy tiến
- quy tắc đánh thuế lũy tiến
- biểu thuế lũy tiến
- thuế lũy tiến
- thuế tỷ lệ