Prokrustes-Bett
Nghĩa tiếng Việt: cái giường của Procrustes
Phát âm (IPA): [pʁoˈkʁʊstɛsˌbɛt]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Prokrustes-Bett
Số nhiều: die Prokrustes-Betten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Prokrustes-Bett | Prokrustes-Betten |
| Akkusativ | Prokrustes-Bett | Prokrustes-Betten |
| Dativ | Prokrustes-Bett | Prokrustes-Betten |
| Genitiv | Prokrustes-Betts | Prokrustes-Betten |
Ví dụ
- „Für solche Durchblicke und Aufweise schmiedet Klotz kein begriffsgestähltes Prokrustes-Bett, er unterzieht einzelne Textstellen ausgewählter Dramen samt ihrer szenischen Funktion einer gründlichen Lektüre.“ — „Đối với những nhận định và dẫn chứng như vậy, Klotz không gò ép vào chiếc giường Prokrustes giáo điều nào, mà ông phân tích kỹ lưỡng từng đoạn văn của các vở kịch được chọn cùng với chức năng sân khấu của chúng.“
- „Slevogt sprach in diesem Zusammenhang von einer ‚Befreiung des Zeichners aus dem Prokrustes-Bett des Buches‘.“ — „Trong bối cảnh này, Slevogt đã nói về một 'sự giải phóng của người vẽ minh họa khỏi chiếc giường Prokrustes của cuốn sách'.“
- „Doch wären wir niemals so vermessen, ihn in das Prokrustes-Bett der Psychoanalyse zu zwingen.“ — „Thế nhưng chúng tôi sẽ không bao giờ quá trớn đến mức ép nó vào khuôn khổ Prokrustes của phân tâm học.“
Nghĩa khác
- khuôn khổ cứng nhắc
- cái bẫy
- giường Procrustes
- cái giường Procrustes
- giường Prokrustes