Programmautonomie
Nghĩa tiếng Việt: tính tự chủ chương trình
Phát âm (IPA): [pʁoˈɡʁamʔaʊ̯tonoˌmiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Programmautonomie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Programmautonomie | |
| Akkusativ | Programmautonomie | |
| Dativ | Programmautonomie | |
| Genitiv | Programmautonomie |
Ví dụ
- Sie dürfen auch nicht in die Programmautonomie von ARD und ZDF eingreifen. — Các ông cũng không được can thiệp vào quyền tự chủ về chương trình của ARD và ZDF.
Nghĩa khác
- Freiheit der Rundfunkanstalten, über ihr Programm selbst zu bestimmen