profitgierig
Nghĩa tiếng Việt: tham lam
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die profitgierig handelnden Investoren kümmerten sich nicht um den Umweltschutz. — Các nhà đầu tư hám lợi đã không quan tâm đến việc bảo vệ môi trường.
Nghĩa khác
- ham hố
- khát tiền
- tham tiền
- sự tham lam
- lòng tham