Profilneurotiker
Nghĩa tiếng Việt: người bị rối loạn nhân cách ám ảnh cưỡng chế
danh từ · trình độ C1
Giống: der Profilneurotiker
Số nhiều: die profilneurotiker
Ví dụ
- Dampfplaudernde Profilneurotiker sind eine Spezies, die ihr Revier gerne auch im Bereich der Politik absteckt. — Những kẻ mắc chứng rối loạn thần kinh kiểu này thường thích “đặt ranh giới” cho lĩnh vực hoạt động của mình, kể cả trong lĩnh vực chính trị.
Nghĩa khác
- người ám ảnh cưỡng chế
- người mắc chứng rối loạn nhân cách ám ảnh cưỡng chế
- người bị rối loạn nhân cách ái kỷ
- người ái kỷ
- người mắc chứng rối loạn nhân cách ái kỷ