profillose
Nghĩa tiếng Việt: không có hồ sơ
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Der Fahrer wechselte die profillose Bereifung vor Beginn des Winters sofort aus. — Người lái xe đã lập tức thay bộ lốp xe mòn nhẵn rãnh trước khi mùa đông bắt đầu.
Nghĩa khác
- vô danh tính
- không có lý lịch
- vô danh
- không có thông tin cá nhân
- người không có hồ sơ