produktionsunabhängigen
Nghĩa tiếng Việt: không phụ thuộc vào sản xuất
Nghe phát âm produktionsunabhängigen
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Bauern erhalten auch einen produktionsunabhängigen Zuschuss vom Staat. — Nông dân cũng nhận được một khoản trợ cấp không phụ thuộc vào sản lượng từ nhà nước.
Nghĩa khác
- độc lập với sản xuất
- ngoài sản xuất
- không liên quan đến sản xuất
- không dựa vào sản xuất
- Sản xuất độc lập