produkteorientierte
Nghĩa tiếng Việt: hướng sản phẩm
Nghe phát âm produkteorientierte
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die produkteorientierte Strategie der Firma vernachlässigte leider die Kundenwünsche. — Chiến lược định hướng sản phẩm của công ty không may đã bỏ qua mong muốn của khách hàng.
Nghĩa khác
- định hướng sản phẩm
- tập trung vào sản phẩm
- lấy sản phẩm làm trung tâm
- hướng tới sản phẩm