Privatdaten
Nghĩa tiếng Việt: dữ liệu cá nhân
Phát âm (IPA): [pʁiˈvaːtˌdaːtn̩]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Privatdaten
Số nhiều: die Privatdaten
Ví dụ
- „Selbst, als bekannt wurde, dass das Einwohnermeldeamt gewisse Privatdaten ganz legal an Firmen auf Anfrage herausgeben darf, dauerte es Monate, bis sich nennenswerter Protest regte.“ — Ngay cả khi có tin văn phòng đăng ký cư trú được phép cung cấp hợp pháp một số dữ liệu cá nhân cho các công ty theo yêu cầu, phải mất nhiều tháng sau mới có làn sóng phản đối đáng kể nổ ra.