Printmedienlandschaft
Nghĩa tiếng Việt: bối cảnh truyền thông in ấn
Nghe phát âm Printmedienlandschaft
danh từ · trình độ C1
Giống: die Printmedienlandschaft
Số nhiều: die printmedienlandschaften
Ví dụ
- Die digitale Transformation verändert die deutsche Printmedienlandschaft nachhaltig. — Chuyển đổi số đang làm thay đổi sâu rộng diện mạo truyền thông báo in của Đức.
Nghĩa khác
- thế giới truyền thông in ấn
- cảnh quan truyền thông in ấn
- lĩnh vực truyền thông in ấn
- cảnh quan phương tiện in ấn
- hệ thống truyền thông in ấn