Prestigepunkt
Nghĩa tiếng Việt: điểm uy tín
danh từ · trình độ C1
Giống: der Prestigepunkt
Số nhiều: die Prestigepunkte
Ví dụ
- Der neue Bau ist für die Stadt ein Prestigepunkt. — Công trình mới là một điểm uy tín của thành phố.
Nghĩa tiếng Việt: điểm uy tín
danh từ · trình độ C1
Giống: der Prestigepunkt
Số nhiều: die Prestigepunkte