Preßbleiglas
Nghĩa tiếng Việt: thủy tinh ép
danh từ · trình độ C2
Giống: das Preßbleiglas
Số nhiều: die Preßbleiglasen
Ví dụ
- Die antike Schale wurde aus hochwertigem Preßbleiglas hergestellt. — Chiếc bát cổ được làm từ thủy tinh chì ép chất lượng cao.
Nghĩa khác
- kính ép
- thủy tinh ép khuôn
- thủy tinh nén
- kính nén
- kính chì