Preisinsel
Nghĩa tiếng Việt: đảo giá
danh từ · trình độ C1
Giống: die Preisinsel
Số nhiều: die preisinseln
Ví dụ
- Wegen der hohen Lebenshaltungskosten gilt die Schweiz oft als teure Preisinsel. — Do chi phí sinh hoạt cao, Thụy Sĩ thường được coi là một hòn đảo đắt đỏ biệt lập.
Nghĩa khác
- khu vực giá
- vùng giá
- hòn đảo giá
- khu vực giá độc lập
- vùng giá riêng biệt