Preisband
Nghĩa tiếng Việt: dải giá
danh từ · trình độ C1
Giống: das Preisband
Ví dụ
- Die Aktien werden in einem Preisband von zwanzig bis fünfundzwanzig Euro angeboten. — Các cổ phiếu được chào bán trong biên độ giá từ hai mươi đến hai mươi lăm euro.
Nghĩa khác
- biên độ giá
- phạm vi giá
- khoảng giá
- băng giá
- dải mức giá