präsumtiv
Nghĩa tiếng Việt: giả định
Phát âm (IPA): [pʁɛzʊmˈtiːf]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | präsumtiver | präsumtive |
| Akkusativ | präsumtiven | präsumtive |
| Dativ | präsumtivem | präsumtiven |
| Genitiv | präsumtiven | präsumtiver |
Ví dụ
- Das zeitlich orientierte Sein ist demgemäß präsumtiv oder nicht-präsumtiv. — Tồn tại định hướng theo thời gian theo đó là mang tính giả định hoặc không mang tính giả định.
- Diejenigen Gegenstände wiederum, die sich präsumtiv darstellen, lassen entweder eine originale Erfahrung des vorweggenommenen Aspekts zu oder ihre Präsumtion kann sich prinzipiell nicht in originaler Erfahrung bewähren. — Ngược lại, những đối tượng xuất hiện dưới dạng giả định hoặc cho phép trải nghiệm trực tiếp khía cạnh đã được dự đoán trước, hoặc giả định về chúng về mặt nguyên tắc không thể được kiểm chứng qua trải nghiệm trực tiếp.
- Findet er keinen zweifelsfrei passenden Rechtssatz, so informiert er sich […] über Präjudizien. An diese ist er präsumtiv gebunden, darf also nur unter bestimmten Voraussetzungen abweichen. — Nếu không tìm thấy quy phạm pháp luật nào hoàn toàn phù hợp, anh ta sẽ tham khảo […] các án lệ. Anh ta tạm thời bị ràng buộc bởi các án lệ này, nghĩa là chỉ được phép làm khác đi trong một số điều kiện nhất định.
Nghĩa khác
- suy đoán
- có thể
- dự đoán
- ước đoán
- giả thuyết