Präsidialaufgabe
Nghĩa tiếng Việt: nhiệm vụ chủ tịch nước
danh từ · trình độ C1
Giống: die Präsidialaufgabe
Số nhiều: die präsidialaufgaben
Ví dụ
- Die Ernennung der Richter ist eine wichtige Präsidialaufgabe. — Việc bổ nhiệm các thẩm phán là một nhiệm vụ quan trọng của tổng thống.
Nghĩa khác
- chức năng chủ tịch nước
- nhiệm vụ của tổng thống
- nhiệm vụ chủ tịch
- chức năng chủ tịch
- công việc chủ tịch