Prämienopfer
Nghĩa tiếng Việt: nạn nhân của giải thưởng
danh từ · trình độ C1
Giống: das Prämienopfer
Số nhiều: die prämienopfer
Ví dụ
- Wegen der extrem hohen Krankenversicherungsbeiträge fühlen sich viele Familien als Prämienopfer. — Vì mức phí bảo hiểm y tế quá cao, nhiều gia đình cảm thấy mình là nạn nhân của phí bảo hiểm.
Nghĩa khác
- người chịu thiệt vì giải thưởng
- người hy sinh vì giải thưởng
- người được thưởng
- người nhận giải thưởng
- nạn nhân thưởng