Prädikationsakt
Nghĩa tiếng Việt: hành vi vị ngữ hóa
Phát âm (IPA): [pʁɛdikaˈt͡si̯oːnsˌʔakt]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Prädikationsakt
Số nhiều: die Prädikationsakte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Prädikationsakt | Prädikationsakte |
| Akkusativ | Prädikationsakt | Prädikationsakte |
| Dativ | Prädikationsakt | Prädikationsakten |
| Genitiv | Prädikationsakts | Prädikationsakte |
Ví dụ
- Mit einer Äußerung wie „Angela Merkel ist die derzeitige Bundeskanzlerin“ besteht der Prädikationsakt darin, dass der Sprecher zu einer bestimmten Person, in diesem Fall Angela Merkel, eine Aussage macht, und zwar die Feststellung, das sie die Funktion der Bundeskanzlerin ausübt. — Với một phát biểu như “Angela Merkel là nữ thủ tướng liên bang hiện tại”, hành vi quy thuộc là ở chỗ người nói đưa ra một nhận định về một người nhất định, trong trường hợp này là Angela Merkel, cụ thể là khẳng định rằng bà ấy đang đảm nhiệm chức vụ thủ tướng liên bang.
- Prädikationsakt und Referenzakt machen zusammen den propositionalen Akt aus. — Hành vi quy thuộc và hành vi quy chiếu hợp lại tạo thành hành vi mệnh đề.
- Der Vollzug sprecherseitiger Prädikationsakte als Anweisungen für hörerseitige Referenzakte präsupponiert, daß die verwendeten Prädikatoren in der gemeinsamen Alltagserfahrung oder Interaktionsgeschichte oder auch im voraufgehenden Kotext hinreichend eingeführt sind (…). — “Việc thực hiện các hành vi quy thuộc từ phía người nói như những chỉ dẫn cho các hành vi quy chiếu từ phía người nghe presupposes rằng các vị ngữ được sử dụng đã được đưa vào đủ rõ trong kinh nghiệm đời thường chung, trong lịch sử tương tác chung hoặc cũng trong văn cảnh trước đó (…).”
Nghĩa khác
- der Teil des propositionalen Aktes, mit dem ein Sprecher über seinen Gegenstand etwas aussagt