Pracker
Nghĩa tiếng Việt: dụng cụ đập thảm
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Pracker
Số nhiều: die Pracker
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Pracker | Pracker |
| Akkusativ | Pracker | Pracker |
| Dativ | Pracker | Prackern |
| Genitiv | Prackers | Pracker |
Ví dụ
- Die Oma hat ihm aufg'lauert mit'm Pracker in der Hand. — Bà ngoại đã rình nó với cái Pracker trên tay.
Nghĩa khác
- Teppichklopfer