Potschamber
Nghĩa tiếng Việt: bô vệ sinh
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Potschamber
Số nhiều: die Potschamber
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Potschamber | Potschamber |
| Akkusativ | Potschamber | Potschamber |
| Dativ | Potschamber | Potschambern |
| Genitiv | Potschambers | Potschamber |
Ví dụ
- Sie hat den vollen Potschamber auf die Gasse geleert. — Bà ấy đã đổ cả bô đầy ra ngoài ngõ.
Nghĩa khác
- Nachttopf