Postbearbeitung
Nghĩa tiếng Việt: xử lý thư tín
Phát âm (IPA): [ˈpɔstbəˌʔaʁbaɪ̯tʊŋ]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Postbearbeitung
Số nhiều: die Postbearbeitungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Postbearbeitung | Postbearbeitungen |
| Akkusativ | Postbearbeitung | Postbearbeitungen |
| Dativ | Postbearbeitung | Postbearbeitungen |
| Genitiv | Postbearbeitung | Postbearbeitungen |
Ví dụ
- „Neben der laufenden Postbearbeitung im Zug gehörte aber auch die Übernahme eingelieferter Post an jedem Bahnhof der Strecke.“ — „Bên cạnh việc xử lý bưu phẩm liên tục trên tàu, công việc còn bao gồm cả việc tiếp nhận bưu phẩm gửi đến tại mỗi nhà ga trên tuyến đường.“