Pongidae
Nghĩa tiếng Việt: họ vượn người lớn
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Pongidae
Số nhiều: die Pongidae
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Pongidae | |
| Akkusativ | Pongidae | |
| Dativ | Pongidae | |
| Genitiv | Pongidae |
Ví dụ
- Die Pongidae sind Hangler, die teils solitär und teils in Familien leben. — Họ Pongidae là những loài đu mình trên cành, sống thì đơn độc, khi thì theo gia đình.
Nghĩa khác
- der wissenschaftliche Name für die Familie der großen oder echten Menschenaffen