Pomeranzenschale
Nghĩa tiếng Việt: vỏ cam
Phát âm (IPA): [pɔməˈʁant͡sn̩ˌʃaːlə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Pomeranzenschale
Số nhiều: die Pomeranzenschalen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Pomeranzenschale | Pomeranzenschalen |
| Akkusativ | Pomeranzenschale | Pomeranzenschalen |
| Dativ | Pomeranzenschale | Pomeranzenschalen |
| Genitiv | Pomeranzenschale | Pomeranzenschalen |
Ví dụ
- Getrocknete Pomeranzenschale wird oft zum Würzen von Gebäck verwendet. — Vỏ cam đắng sấy khô thường được dùng để tạo hương vị cho bánh ngọt.
Nghĩa khác
- cam đắng
- mứt vỏ cam
- vỏ quýt
- vỏ trái cây họ cam quýt
- Vỏ cam đắng