plerophor
Nghĩa tiếng Việt: tin chắc tuyệt đối
Phát âm (IPA): [pleʁoˈfoːɐ̯]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | plerophorer | plerophore |
| Akkusativ | plerophoren | plerophore |
| Dativ | plerophorem | plerophoren |
| Genitiv | plerophoren | plerophorer |
Ví dụ
- Der Dichter will plerophor, in liebendem Überschwang reden, und darum füllt er Str. 2 mit ähnlichen Umschreibungen. — Nhà thơ muốn diễn đạt một cách đầy tràn xác tín trong sự ngập tràn yêu thương, và vì vậy ông lấp đầy khổ thơ thứ 2 bằng những cách diễn đạt tương tự.
- „Minder plerophor, aber nicht minder glaubwürdig nennt Bultmann zwölf Jahre später im Vorwort zur »Geschichte der synoptischen Tradition« unter den Forschern, »von denen ich in erster Linie für diese Arbeit gelernt habe«,»aus meiner Studentenzeit« -nicht Johannes Weiß!, sondern - »H. Gunkel, dem ich auch weiterhin reiche Förderung verdanke«. — „Ít tràn đầy xác tín hơn nhưng không kém phần đáng tin, mười hai năm sau trong lời tựa cuốn »Lịch sử truyền thống Tin mừng Nhất lãm«, Bultmann đã nhắc đến trong số những nhà nghiên cứu »mà từ họ tôi đã học hỏi nhiều nhất cho công trình này«, »từ thời sinh viên của tôi« – không phải Johannes Weiß!, mà là – »H. Gunkel, người mà tôi tiếp tục hàm ơn vì sự khích lệ to lớn«.
- Gleichwohl ist die Aufzählung sicher absichtsvoll plerophor, denn zumindest mehrere Nestoriusbriefe lassen sich keinesfalls als Bestandteil der Aktenmaterialien ausmachen. — Tuy nhiên, sự liệt kê này chắc chắn là có chủ ý nhằm tăng tính đầy đủ, thuyết phục, bởi vì ít nhất nhiều bức thư của Nestorius hoàn toàn không thể xem là một phần của các tài liệu hồ sơ.
Nghĩa khác
- mit fester Überzeugung, mit höchster Gewissheit/Sicherheit, überschwenglich, ausdrucksstark