Pleitier
Nghĩa tiếng Việt: người sống bằng tài sản
Phát âm (IPA): [plaɪ̯ˈti̯eː]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Pleitier
Số nhiều: die Pleitiers
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Pleitier | Pleitiers |
| Akkusativ | Pleitier | Pleitiers |
| Dativ | Pleitier | Pleitiers |
| Genitiv | Pleitiers | Pleitiers |
Ví dụ
- Als reicher Linsen-Unternehmer ließe es sich bestimmt gut aushalten in Bellingham, Washington, nicht aber als Pleitier. — Là một doanh nhân giàu có trong ngành đậu lăng, hẳn có thể sống ổn ở Bellingham, Washington, nhưng không phải với tư cách kẻ phá sản.
- Unser Blick auf die Kaste der Unternehmer beschränkt sich allzu häufig auf die Erfolgreichen, auf die Mächtigen, die wir beneiden und manchmal auch bewundern. Aber Pleitiers und scheiternde Unternehmer gehören ebenfalls zum Kapitalismus. — Cái nhìn của chúng ta về tầng lớp doanh nhân thường chỉ tập trung quá nhiều vào những người thành công, những kẻ quyền lực mà chúng ta ghen tị và đôi khi còn ngưỡng mộ. Nhưng những kẻ phá sản và những doanh nhân thất bại cũng là một phần của chủ nghĩa tư bản.
- Das mögen sie ruhig tun, auch höhnen und spotten. Die ideologischen "Pleitiers" des Kasinokapitalismus, die ohne Skrupel das Geld anderer verzockten, haben beides verdient. — Cứ để họ làm vậy, cứ chế giễu và nhạo báng cũng được. Những “kẻ phá sản” về mặt ý thức hệ của chủ nghĩa tư bản sòng bạc, những kẻ không chút scruple mà đem tiền của người khác ra đánh bạc, xứng đáng nhận cả hai thứ ấy.
Nghĩa khác
- jemand, der zahlungsunfähig geworden ist
- aus eigenem Versagen oder wegen widriger Umstände
- mit betrügerischer Absicht