Platinplatte
Nghĩa tiếng Việt: tấm bạch kim; đĩa bạch kim
Phát âm (IPA): [ˈplaːtiːnˌplatə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Platinplatte
Số nhiều: die Platinplatten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Platinplatte | Platinplatten |
| Akkusativ | Platinplatte | Platinplatten |
| Dativ | Platinplatte | Platinplatten |
| Genitiv | Platinplatte | Platinplatten |
Ví dụ
- „Dabei war er kriegsversehrt und hatte so eine Platinplatte im Kopf und alles - hat die Versehrtenrente abgelehnt, der Mann.“ — „Ấy thế mà ông ấy là thương binh, có một mảnh bạch kim trong đầu và đủ thứ thương tật - vậy mà người đàn ông ấy đã từ chối nhận trợ cấp thương tật.“