pithekoid
Nghĩa tiếng Việt: giống vượn
Phát âm (IPA): [pitekoˈʔiːt]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | pithekoider | pithekoide |
| Akkusativ | pithekoiden | pithekoide |
| Dativ | pithekoidem | pithekoiden |
| Genitiv | pithekoiden | pithekoider |
Ví dụ
- Die Varietäten und unsicheren Ergebnisse sind so beträchtlich, dass wir niemals sagen können, ob ein Merkmal, weil es pithekoid, primitiv oder senil ist, allen drei Gruppen zugleich angehört, und man kann nicht ohne weiteres die Identität dieser Gruppen zu Grundlagen von Schlüssen zu machen. — Các biến thể và kết quả không chắc chắn lớn đến mức chúng ta không bao giờ có thể khẳng định liệu một đặc điểm, vì nó mang tính vượn nhân hình, nguyên thủy hay già cỗi, có thuộc về cả ba nhóm cùng lúc hay không, và người ta không thể dễ dàng lấy tính đồng nhất của các nhóm này làm cơ sở cho các kết luận.
Nghĩa khác
- affenähnlich