Pinienbaum
Nghĩa tiếng Việt: cây thông dù; cây thông đá
Phát âm (IPA): [ˈpiːni̯ənˌbaʊ̯m]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Pinienbaum
Số nhiều: die Pinienbäume
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Pinienbaum | Pinienbäume |
| Akkusativ | Pinienbaum | Pinienbäume |
| Dativ | Pinienbäumen | |
| Genitiv | Pinienbäume |
Ví dụ
- „Nun saß sie in dem weitläufigen Garten unter einem Pinienbaum mit Blick auf das blau glitzernde Meer.“ — “Giờ đây cô ngồi trong khu vườn rộng lớn dưới một cây thông, phóng tầm mắt nhìn ra mặt biển xanh lấp lánh.”
- „Mit aller Kraft schleppte er den Burschen fort und zerrte ihn auf einen Pinienbaum hinauf, wo er starb.“ — “Dùng hết sức bình sinh, anh kéo lê chàng trai đi rồi lôi cậu ta lên một cây thông, nơi cậu ấy trút hơi thở cuối cùng.”
- „Der Tag war schnell vorbei und in der Abendsonne unter einem schattigen Pinienbaum sprachen sie über die Liebe.“ — “Ngày trôi qua thật nhanh và dưới ánh nắng chiều tà bên dưới bóng cây thông râm mát, họ đã trò chuyện về tình yêu.”