Pimock
Nghĩa tiếng Việt: gà tây (phương ngữ)
Phát âm (IPA): [ˈpɪmɔk]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Pimock
Số nhiều: die Pimocken
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Pimock | Pimocken |
| Akkusativ | Pimock | Pimocken |
| Dativ | Pimock | Pimocken |
| Genitiv | Pimocks | Pimocken |
Ví dụ
- Dann gab es ein paar in Köln ausgebombte und evakuierte Menschen und es gab uns, die Flüchtlinge, die Immis, die Pimocken aus der kalten Heimat, die Koschneider. — Rồi có một vài người bị đánh bom và sơ tán ở Köln, và có chúng tôi, những người tị nạn, dân nhập cư, những kẻ di cư từ quê hương lạnh giá, những người Koschneider.
- Über uns sagten die Einheimischen immer, da, das ist der Pimock. — Người dân địa phương luôn nói về chúng tôi: kìa, lại là cái đồ dân ngụ cư phương Đông.
- Für das ‚hillige Kölle‘ und seine zu über 90% katholische Bevölkerung war es eine Umstellung, nun auf einmal fast 50% Evangelische und sogar ‚Pimokken‘ bei sich zu haben, wie der Name für die Menschen aus dem Osten unfein lautete. — Đối với 'Köln thánh thiện' và hơn 90% dân số Công giáo, đó là một sự thay đổi lớn khi đột nhiên có gần 50% người theo đạo Tin Lành và thậm chí cả những 'Pimokken' sống cùng, cách gọi thô lỗ dành cho những người đến từ phương Đông.
Nghĩa khác
- Flüchtling oder Zuwanderer aus östlichen, ehemals deutschen Gebieten nach dem Zweiten Weltkrieg