Pijin
Nghĩa tiếng Việt: tiếng Pijin
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Pijin
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | (das) Pijin | |
| Akkusativ | (das) Pijin | |
| Dativ | (dem) Pijin | |
| Genitiv | des Pijin |
Ví dụ
- Die Missionare fundamentalistischer Sekten haben einesteils für die Verbreitung des Pijin gesorgt, diese lingua franca an ihren Missionsschulen dann aber auch wieder verboten und reines Englisch gefordert. — Các nhà truyền giáo của những giáo phái cực đoan một mặt đã góp phần phổ biến Pijin, nhưng mặt khác lại cấm thứ lingua franca này trong các trường truyền giáo của họ và đòi hỏi phải dùng tiếng Anh thuần.
- Die Solomon Islands Broadcasting Corporation (SIBC) gehört der Regierung und sendet als einzige Station Landesweit und auch in Pijin. — Solomon Islands Broadcasting Corporation (SIBC) thuộc về chính phủ và là đài duy nhất phát sóng trên toàn quốc, đồng thời bằng cả Pijin.
- Afrikaans und Slovenisch sind hier Ausnahmen neben Lobiri, Pijin, Maori, Oromo etc. — Afrikaans và tiếng Sloven là những ngoại lệ ở đây, bên cạnh Lobiri, Pijin, Maori, Oromo, v.v.
Nghĩa khác
- eine auf den Salomonen gesprochene Sprache, die auf Englisch basiert