Piephahn
Nghĩa tiếng Việt: chim non; của quý trẻ con
Phát âm (IPA): [ˈpiːpˌhaːn]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Piephahn
Số nhiều: die Piephähne
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Piephahn | Piephähne |
| Akkusativ | Piephahn | Piephähne |
| Dativ | Piephähnen | |
| Genitiv | Piephähne |
Ví dụ
- Also holte er seinen Piephahn heraus und begann zu strullern. — Thế là anh ta rút của quý ra và bắt đầu đi tiểu.
- „Es sah aus wie ein großer Schanker an einem ausgeleierten Piephahn.“ — „Trông nó như một vết hạ cam lớn trên một của quý đã rệu rã.“