Photoionisation
Nghĩa tiếng Việt: quang ion hóa
Phát âm (IPA): [ˈfoːtoʔi̯onizaˌt͡si̯oːn]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Photoionisation
Số nhiều: die Photoionisationen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Photoionisation | Photoionisationen |
| Akkusativ | Photoionisation | Photoionisationen |
| Dativ | Photoionisation | Photoionisationen |
| Genitiv | Photoionisation | Photoionisationen |
Ví dụ
- Gegenstand der vorliegenden Arbeit ist die Photoionisation von mehrfach bis hochgeladenen Ionen durch den Einsatz einer Elektronenstrahl-Ionenfalle am Elektronen-Speicherring für Synchrotronstrahlung BESSY II. — Đối tượng của công trình này là quá trình quang ion hóa các ion mang điện tích nhiều đến rất cao bằng cách sử dụng một bẫy ion chùm electron tại vòng lưu trữ electron cho bức xạ synchrotron BESSY II.
- Die Deutung des Photoeffekts mit Hilfe der Lichtquantenhypothese gelang Einstein 1905. Noch heute spielt die Photoionisation eine bedeutende Rolle […]. — Einstein đã giải thích được hiệu ứng quang điện bằng giả thuyết lượng tử ánh sáng vào năm 1905. Cho đến nay, quang ion hóa vẫn đóng một vai trò quan trọng […].
- Der Prozess der Photoionisation basiert auf dem effektiven Zusammenwirken von UV-Licht und einem Katalysator. — Quá trình quang ion hóa dựa trên sự phối hợp hiệu quả giữa tia UV và một chất xúc tác.
Nghĩa khác
- Ionisation von Atomen oder Molekülen durch Bestrahlung mit Licht